Giảm giá!

Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT

616,000,000 610,000,000

Hotline: 0989.99.5825 –  Mr. Dương

Cam kết giá bán tốt nhất thị trường, chương trình khuyến mãi hấp dẫn.

Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 80%, xử lý nhanh hồ sơ ở tỉnh và hồ sơ khó.

Cám ơn quý khách hàng đã quan tâm !

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE RANGER 2018 

TÊN XE FORD RANGER XL 4X2 MT

Kích thước & Trọng lượng

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Dài x rộng x cao (mm) 5274 x 1850 x 1815
Góc thoát sau (độ) 20.3-20.9
Góc thoát trước (độ) 23.7-25.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1613 x 1850 x 511
Loại cabin Cabin kép
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1884
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 991
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Vệt bánh xe trước (mm) 1560

Động cơ

Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 123 / 3700
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 320 / 1600-1700
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.2L TDCi, trục cam kép, có làm mát khí nạp

Hệ thống treo

Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập bằng thanh xoắn kép và ống giảm chấn

Hệ thống phanh

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc

Hộp số

Gài cầu không dừng Không
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động / 4×2
Hộp số 6 số tay
Khả năng lội nước (mm) 800
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

Trang thiết bị bên trong xe

Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Ghế trước Điều chỉnh được độ nghiêng và độ cao của tựa đầu
Gương chiếu hậu mạ crôme Màu đen
Gương điều khiển điện
Khoá cửa điều khiển từ xa
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Tay nắm cửa mạ crôm Màu đen
Vật liệu ghế Nỉ
Đèn pha & gạt mưa tự động Không
Đèn sương mù

Hệ thống lái

Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Ga tự động Không
Trợ lực lái

An toàn

Khoá cửa điện
Túi khí Túi khí dành cho người lái
Đèn sương mù

Hệ thống giải trí

Hệ thống loa 4
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Không
Màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống điều hòa

Điều hoà nhiệt độ

Số chỗ ngồi

Số chỗ ngồi 5 chỗ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 Động cơ & Tính năng vận hành

ĐỘNG CƠ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI ( HP ) 125
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI ( NM ) 320
TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI Euro 2
HẸ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG Hai cầu chủ động ( 4×4 )
TRỢ LỰC LÁI Trợ lực lái thuỷ lực
KHẢ NĂNG LỘI NƯỚC ( MM ) 800

 

Kích thước & Trọng lượng

DÀI X RỘNG X CAO 5280 x 1860 x 1830
KHOẢNG SÁNG GẦM XE ( MM ) 200
CHIỀU DÀI CỞ SỞ ( MM ) 3220
BÁN KÍNH VÒNG QUAY TỐI THIỂU ( MM ) 6350
TRỌNG LƯỢNG KHÔNG TẢI XE TIÊU CHUẨN ( KG ) 2003
KHỐI LƯỢNG HÀNG CHUYÊN CHỞ ( KG ) 872
DUNG TÍCH THÙNG NHIÊN LIỆU ( L ) 80

 

 Hệ thống treo & Phanh

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ & ống giảm chấn
HỆ THỐNG TREO SAU Loại nhíp với ống giảm chấn
HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC Đĩa tản nhiệt